Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Quản Trần Thuật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Quản Văn Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Quản Văn Thuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Quản Xuân Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Quản Xuân Hàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Quản Đình Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Quản Đắc Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
  8. TRẦN VĂN QUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. TRần Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 Xem chi tiết →
  10. Thành Quan Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D14 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Quân Huỳnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Trần Công Quận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Tiến Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →