Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Hoàng Văn Quấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Quấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Quán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1951 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Hắc Văn Quân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Hồ Đức Quản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  10. Hứa Văn Quán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. KIều Quan Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. KIều quan Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Kim Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 129 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Như Quán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 133 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 155 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 1 Xem chi tiết →