Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Võ Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Quan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1981 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 589 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. phạm khắc quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 313 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Đ/C Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Đ/C Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  6. Đ/C Quẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Sỹ Quản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quân Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đậu Đức Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 13c Xem chi tiết →
  13. Đặng Quan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 775 Xem chi tiết →
  14. Đặng Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 47 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Quân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu K1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Đặng văn Quận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Quẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →