Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Ung Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1450 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Võ Hồng Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1323 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Võ Hồng Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Võ Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 362 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Quan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1962 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Chí Quán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1988 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 219 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vỏ Văn Quăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 135 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. khống quan thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 89 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn đăng quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: điền hoà, Xã Điền Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 97 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. út Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Đ/C Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 924 Xem chi tiết →