Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Nguyễn Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 158 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 453 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Quán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 32 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đỗ Quân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8A Xem chi tiết →
  20. NguyễnVăn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →