Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Phan Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 297 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Phan Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 289 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Phan Văn Quỳnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Qúy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/6/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 33 Xem chi tiết →
- Phan văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Phan văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Phùng Kim Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phú Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Bá Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Bình Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Chí Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1993 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Công Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Công Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram