Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Ngô Bá Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 163 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Ngô Quyết Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Ca Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Cấp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Lãm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/12/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Ry Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quý Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Đáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Quý Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quyển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram