Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Quý”.
- Lê Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1957 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1075 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lý Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1141 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram