Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Nguyễn Sỹ Quyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Quý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiên Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 97 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng 6A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Quýt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Quỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Quỳ Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1/9/1945 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 219 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Quỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Qùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 107 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 201 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Quỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Quýt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tài Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/5/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách