Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Nguyễn Quý Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quý Su Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Thích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quý Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quý Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 560 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quý Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 112 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quý Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quý Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1949 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách