Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Nguyễn Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Bát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Canh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1977 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Mia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram