Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Quý”.
- Châu Thị Quyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 632 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Cầm Bá Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3819 Xem chi tiết →
- Dương Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Đình Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Quỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Quyên (Xuyên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 862 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Quyền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Hà Quyết Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19-11-1972 Đơn vị: MTDS An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Đơn vị: M105 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Quýt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Kiều Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quyết Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 813 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram