Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Bùi Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô n Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quý Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/18/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Đình Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Cao Vân Quỳ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Cao Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Khắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L15 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram