Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Quyết Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  4. Quách văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Thái Bá Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Thân Thị Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trùng Thế Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q17 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Trương Hữu Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trương Nho Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Văn QUý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thanh Lâm, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/06/1972 Quê quán: Xóm Đèo- Phú Cường- Đại Từ An táng tại: Nghĩa trang Kontum (92-20)01 m3 1/50000 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Quy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/6/1951 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Quý Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/3/1946 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Kim Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/19 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Phú Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách