Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Phùng Như Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Bá Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Qúy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quý Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
-
Phạm Qúy Đường
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 10/3/1975
Quê quán: Phú Thi - Đoan Hùng - Phú Thọ
Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ Đ40 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu C
Xem chi tiết →
- Phạm Thế Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quyn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q37 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu I Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram