Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Lương Ngọc Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lờ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Qúy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Thị Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q30 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu I Xem chi tiết →
- Mạc Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- NGuyễn Khắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nfguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Cương Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram