Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Vũ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Vương văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. hoàng minh quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 4 · Khu d Xem chi tiết →
  7. Đ/C : Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 680 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Đ/c Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Quyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Đinh Quyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Công Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 631 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đào Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 134 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đào văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1989 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Đình Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách