Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Phạm Văn Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Trình Duy Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 477 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Qùy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Quy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Văn Công Quyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. út Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bế Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Bế Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Cao Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Cao Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Hoa văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách