Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Nguyễn Mạnh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quyết Tăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 295 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quý Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1961 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 155 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quý Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quýt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 176 · Khu 9A Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách