Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Lê Quý Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 Xem chi tiết →
  2. Lê Quý Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Quý Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS Lục yên, Huyện Lục Yên, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 183 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 309 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 69 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 196 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 428 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách