Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quang Quyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hà Ngọc Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trực Kháng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thanh Oai - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E bộ - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hồ Hữu Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Quy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hứa Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lang V Quỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tường Kim - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Công Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Phước Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Quyết Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Nam Kim - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Quý Hưng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhập Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Trương Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách