Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Vũ Trọng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Trực Nội - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Quy Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đức An - Đức ngọc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: X. Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Quý Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vũ Thạch Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Trọng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1983 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Vĩnh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Hiên Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Quỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Xa Quy Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Hoà Tráng - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Quỳnh Sửu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/11/1984 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đinh Minh Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách