Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Đàm Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đàm Văn Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đào Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đào Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 483 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 669 Xem chi tiết →
  7. Đậu Hữu Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Bá Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 872 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Quyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Đồng Than, Yên Mỹ, Hưng Yên Đơn vị: Phân trạm 124, BT12 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Xuân Quỳnh
  16. Đặng Đình Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 367 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách