Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Bùi Trọng Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Thôn Đông - Thái lạc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế ích Quyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Cai Lộ - Quảng Uyên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hải Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Quý Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 Quê quán: Đồng Hương - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đăng Quỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quyết TuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1980 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cù Quang Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Đồng bụi - Bản bình - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Phú Thái - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: ././. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng .H. Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C6 BT45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C24 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Bài Kênh - Yên Trạch - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram