Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Trần Xuân Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1974 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Nhân Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Quý Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Phụng Bình- Thụy Anh- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quý Bận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 Quê quán: Tân Yên - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Thụy - Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1971 Quê quán: Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quyết Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ QuÝ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ QuÝ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quý Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1983 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: K40 - S27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram