Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Phạm Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Nam Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Phạm Quý Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Phi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Phủ Diễn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phùng Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Quý Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Quý Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/8/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/05/1973 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quyền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Quảng Lôi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tân Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quyền Văn Vạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/06/1972 Quê quán: Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V17 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Đơn vị: C10D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. TRương Văn QUYẾT Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Ý Yên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Đại úy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Quyết Chiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Liên SƠn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trương Dương Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Lợi - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Dương Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Văn Lợi - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách