Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Vũ Thị Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Trọng Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Quyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vỡ Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. mai Quýt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. quỳnh chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đinh Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Quyết Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Đinh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Đoàn Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 511 · Khu K3 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Quynh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn văn Quý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đình Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách