Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Lê Quý Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Cam Giang - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thái Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hữu Dương - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thế Quy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Toàn Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nga Thắng- Nga Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Quảng Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Đại Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Khánh Hạ - Yên Bàn - Yên Bái Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Phương Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1981 Quê quán: Triệu Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Giang Phú - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Quýnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1974 Quê quán: Đồng Tiến - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Quynh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Lựu Kiêm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ph 40 Tập Thể, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách