Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đô Thành - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quý Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thạch Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Bảo Khê - Kim Động - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Đắc Quyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đắc Quyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cao răm - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Mộc Bác - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Xóm bưởi - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đậu Văn Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/8/1952 Quê quán: Hưng Lam - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram