Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Chu Quý Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cầm Bá Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Ngọc Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Yên Hưng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Quyết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: An Hoà - Văn Đình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1982 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Quy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Quynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: TTNà Giàng - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Yên dương - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấn Quyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Hà Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hồ Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hồ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách