Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Thái Khắc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Thái thị Quýt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Trương Anh Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trương Công Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trương Quy Ngạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Trương Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 117 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1990 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 652 Xem chi tiết →
  13. Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 144 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Trần Quyển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 226 Xem chi tiết →
  17. Trần Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quý Cáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 778 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách