Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Đào Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M328 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Đồng Chí : Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hồng Quyết Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quang Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao đại, Xã Cao Đại, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Nghĩa Trang thị trấn Bắc Hà, Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. BÙI HỮU QUYEN Năm sinh: 13 - 12 - 1950 Ngày hy sinh: 25 - 4 - 1989 Quê quán: ĐỨC ĐỒNG, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 536 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BÙI HỮU QUYEN
  11. Bùi Bá Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 123 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Viết Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Bùi văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: MIỀN NAM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H4 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Đình Quỹ
  19. Chiêm Cẩm Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Chu Quyết Túy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách