Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Đặng Văn Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Quỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Quýt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Bá Quỳnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Công Quyến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Danh Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Duy Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hoành Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Quy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Khắc Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3466 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quý Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quý Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Tất Quỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách