Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Nguyễn Quý Thận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Truật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Tôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Để Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quýt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Qúy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quýt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Qúy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quyển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram