Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 415 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Qúy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn tu Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram