Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Nguyễn Duy Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hường Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 177 · Khu G3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 251 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách