Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Đoàn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Quý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  6. Đàm Xuân Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Quynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 323 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Quỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Đậu Quý Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đặng Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Đặng Danh Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 882 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đặng Quý Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
  18. Đặng Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đặng Qúy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Qúy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách