Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Trần Thế Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 218 · Lô i · Khu ji Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 613 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 130 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 44 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách