Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Trần Dân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Huy Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Trần Nhân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Như Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Như Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Quyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Quý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram