Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Phạm Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42078 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quyển Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 661 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 224 · Hàng 27 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách