Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Phạm Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thọ, Xã Nghĩa Thọ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Quyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 61 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 661 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quyết Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô D Xem chi tiết →
  10. Phạm Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quý Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quý Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quý Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quý Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Phạm Qúy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/4/1961 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách