Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Nguyễn Quý Công Tự Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quý Hoạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quý Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quý Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Khách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quý Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4398 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 330 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quýt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/4/1947 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 157 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/9/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách