Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Mạnh Bạo Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 570 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3030 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Quynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Quỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kế Quyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn M Quỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3052 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quyên Năm sinh: 158 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách