Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Lê Sỹ Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Lê Thị Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê V Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê V Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Viết Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Văn Quy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2986 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 952 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 837 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1005 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 6A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 172 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram