Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Trương Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Trần Chính Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Trần Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/2000 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Quý Cáp Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1126 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Qúy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trịnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách