Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.

  1. Đặng Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đặng nguyên Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Quy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn Quy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
  9. Đổ Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Danh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Danh Quýnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 228 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Mạnh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Như Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô l Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thành Quỹ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thị Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Viết Quýnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách