Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quý”.
- Võ Văn Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Văn Quý Chước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Quý Khoá Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Quý Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Quý Lượng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Quý Ngôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Văn Quý Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Văn Quý Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Quý Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Quý Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Quý Tũng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Anh Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Bá Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quý Đôn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Quyến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Thị Quỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram