Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Quý”.
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1082 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Ngô Qúy Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Qúy Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Cương Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Phạm Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Thái Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram