Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Quí”.
- Lê Văn Qúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Quì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mạc Văn Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Quí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Qui Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Qui Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 637 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí HIền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Lượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Tám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/8/1949 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sư Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 115 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quí Huyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cổ Dung - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lã Văn Qui Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Xuân Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Nguyễn Văn Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho