Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Quí”.
- Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1983 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thái Sơn - Châu Thành - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Quí Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: đông Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Bích Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quang trung - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Phú Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Mỹ Tây - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Phú Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Mỹ Tây - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Qui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Qui Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E471 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thị Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan văn Quít Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/09/1974 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan văn Quít Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/10/1974 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quít Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Tâm Khanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quí Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1979 Quê quán: Yênm Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Còn 115 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quí Huyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cổ Dung - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lã Văn Qui Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Xuân Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Nguyễn Văn Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho